Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 明亮

明亮

míng liàng
Âm Hán-Việt: minh lượng
HSK 3.0 cấp 6
sáng sủa, rực rỡ
brighten, well-lit, shining, bright

Ví dụ câu

这间教室很明亮。

Zhè jiān jiàoshì hěn míngliàng.

Phòng học này rất sáng sủa.

This classroom is very bright.

Cách dùng từ này

“明亮” (sáng sủa) là tính từ, tả nơi chốn, ánh sáng, đôi mắt: “这 间 教室 很 明亮”, “明亮 的 眼睛”. Làm vị ngữ sau phó từ chỉ mức độ như “很”, “非常”, hoặc làm định ngữ với “的”. Khác “亮” một chữ hay dùng trong khẩu ngữ (“灯 亮 了”); “明亮” mang tính miêu tả, hay gặp trong văn viết.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →