这间教室很明亮。
Zhè jiān jiàoshì hěn míngliàng.
Phòng học này rất sáng sủa.
This classroom is very bright.
“明亮” (sáng sủa) là tính từ, tả nơi chốn, ánh sáng, đôi mắt: “这 间 教室 很 明亮”, “明亮 的 眼睛”. Làm vị ngữ sau phó từ chỉ mức độ như “很”, “非常”, hoặc làm định ngữ với “的”. Khác “亮” một chữ hay dùng trong khẩu ngữ (“灯 亮 了”); “明亮” mang tính miêu tả, hay gặp trong văn viết.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.