Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 照明

照明

zhào míng
Âm Hán-Việt: chiếu minh
HSK 3.0 cấp 6
chiếu sáng
lighting

Ví dụ câu

房间需要照明设备。

Fángjiān xūyào zhàomíng shèbèi.

Phòng cần thiết bị chiếu sáng.

The room needs lighting equipment.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →