她的穿着很高雅。
Tā de chuānzhuó hěn gāoyǎ.
Cách ăn mặc của cô ấy rất thanh nhã.
Her dress is very elegant.
“高雅” là tính từ, nghĩa là thanh nhã, tao nhã, có gu cao; dùng cho cách ăn mặc, khí chất, nghệ thuật, sở thích. Làm vị ngữ sau phó từ mức độ (“很 高雅”) hoặc định ngữ (“高雅 艺术”). So với “优雅”, “高雅” nhấn mạnh đẳng cấp, phẩm vị; “优雅” nhấn mạnh dáng vẻ duyên dáng.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.