高压电线很危险。
Gāoyā diànxiàn hěn wēixiǎn.
Dây điện cao áp rất nguy hiểm.
High-voltage wires are very dangerous.
“高压” là danh từ, chỉ áp suất cao hoặc điện cao thế; hay đứng trước danh từ làm định ngữ: “高压 电”, “高压 锅” (nồi áp suất). Nghĩa bóng là sức ép lớn hoặc cách cai quản cưỡng ép: “在 高压 下 工作” (làm việc dưới áp lực lớn).
高压 viết sang phồn thể là 高壓 gāo yā.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.