墙上悬挂着一幅画。
Qiáng shang xuánguà zhe yì fú huà.
Trên tường treo một bức tranh.
A painting is hanging on the wall.
"悬挂" (treo) là động từ, sắc thái trang trọng, văn viết hơn "挂". Hay gặp trong câu tồn hiện "墙上 悬挂着..." (trên tường treo...) và với vật trang nghiêm như "国旗", tranh lớn, băng rôn. Nói hằng ngày treo áo, treo túi thì dùng "挂".
悬挂 viết sang phồn thể là 懸掛 xuán guà.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.