Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 悬念

悬念

xuán niàn
Âm Hán-Việt: huyền niệm
HSK 3.0 cấp 7
hồi hộp/điều treo lơ lửng
suspense in a movie

Ví dụ câu

电影结尾留下了悬念。

Diànyǐng jiéwěi liú xià le xuánniàn.

Cuối phim để lại một điều hồi hộp.

The movie ending left a suspense.

Cách dùng từ này

"悬念" (sự hồi hộp chờ đợi, tình tiết bỏ ngỏ) là danh từ, hay dùng khi nói về phim, truyện, trận đấu. Thường đi sau "留下" (để lại), "制造" (tạo ra), hoặc trong "有 悬念", "没有 悬念" (kết quả đã đoán trước được). Ví dụ: "电影结尾 留下了 悬念" (cuối phim để lại sự bỏ ngỏ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

悬念 viết sang phồn thể là 懸念 xuán niàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →