Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 念

念

niàn
Âm Hán-Việt: niệm
HSK 3.0 cấp 5
đọc to, nhớ đến
to read aloud, to miss, to think of

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

Trên là 今 (bây giờ), dưới là 心 (tim). Nhớ: điều lúc nào cũng có trong tim là điều mình nhớ mong.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Động từ, hai nghĩa: đọc thành tiếng (đọc bài, đọc cho người khác nghe) và nhớ, nghĩ đến (“想念” – nhớ ai đó). Khẩu ngữ còn dùng 念 với nghĩa đi học. Ghép: “纪念” (kỷ niệm), “观念” (quan niệm), “概念” (khái niệm).

Ví dụ câu

你能念给我听吗?

Nǐ néng niàn gěi wǒ tīng ma?

Bạn có thể đọc cho tôi nghe không?

Can you read it aloud to me?

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「念」