Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 念念不忘

念念不忘

niàn niàn bù wàng
Âm Hán-Việt: niệm niệm bất vong
HSK 3.0 cấp 9
luôn ghi nhớ/không quên
to keep in mind constantly (idiom)

Ví dụ câu

他对小时候的玩具念念不忘。

Tā duì xiǎoshíhou de wánjù niànniàn bú wàng.

Anh ấy luôn ghi nhớ món đồ chơi hồi nhỏ.

He can't forget the toys from his childhood.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →