Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 纪念碑

纪念碑

jì niàn bēi
Âm Hán-Việt: kỉ niệm bi
HSK 3.0 cấp 9
tượng đài/bia tưởng niệm
monument

Ví dụ câu

广场上有一座纪念碑。

Guǎngchǎng shàng yǒu yí zuò jìniànbēi.

Trên quảng trường có một tượng đài.

There is a monument in the square.

Cách dùng từ này

“纪念碑” (bia tưởng niệm, đài tưởng niệm) là danh từ, lượng từ “座”: “广场 上 有 一座 纪念碑”. Hay đi với “建”, “立” (dựng) và đứng sau tên người hoặc sự kiện được tưởng niệm. Chữ “碑” là tấm bia đá.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

纪念碑 viết sang phồn thể là 紀念碑 jì niàn bēi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →