Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 纪实

纪实

jì shí
Âm Hán-Việt: kỉ thực
HSK 3.0 cấp 9
ghi chép thực tế
record of actual events

Ví dụ câu

这部电影是纪实作品。

Zhè bù diàn yǐng shì jì shí zuò pǐn.

Bộ phim này là tác phẩm ghi chép thực tế.

This film is a documentary work.

Cách dùng từ này

“纪实” (ghi lại sự thật) thường làm định ngữ chỉ thể loại dựa trên sự việc có thật: “纪实 作品”, “纪实 文学”, “纪实 摄影”. Cũng đứng cuối tiêu đề một bài phóng sự. Gần tinh thần “纪录片” (phim tài liệu).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

纪实 viết sang phồn thể là 紀實 jì shí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →