Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 壮实

壮实

zhuàng shi
Âm Hán-Việt: tráng thực
HSK 3.0 cấp 9
vạm vỡ/cường tráng
robust

Ví dụ câu

他长得很壮实,经常运动。

Tā zhǎng de hěn zhuàngshi, jīngcháng yùndòng.

Anh ấy trông rất vạm vỡ, thường xuyên tập thể dục.

He looks strong and sturdy, often exercises.

Cách dùng từ này

“壮实” đọc là zhuàngshi, là tính từ khẩu ngữ, tả thân hình chắc nịch, vạm vỡ, khoẻ mạnh. Thường làm vị ngữ hoặc bổ ngữ sau “长得”: “他 长 得 很 壮实”. Gần nghĩa “结实” (chắc khoẻ, cũng dùng cho đồ vật bền); “壮实” chỉ dùng cho người, con vật.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

壮实 viết sang phồn thể là 壯實 zhuàng shi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →