请如实回答我的问题。
Qǐng rúshí huídá wǒ de wèntí.
Hãy trả lời trung thực câu hỏi của tôi.
Please answer my questions truthfully.
"如实" là phó từ, nghĩa là đúng như sự thật, không thêm bớt. Đứng ngay trước động từ chỉ việc nói, khai báo: "如实 回答" (trả lời trung thực), "如实 报告", "如实 反映 情况". Văn phong hơi trang trọng. Khác "如下" (như sau), dùng để dẫn vào phần trình bày phía sau.
如实 viết sang phồn thể là 如實 rú shí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.