他喝了一点酒来壮胆。
Tā hē le yī diǎn jiǔ lái zhuàng dǎn.
Anh ấy uống một chút rượu để lấy can đảm.
He drank a little alcohol to bolster his courage.
“壮胆” là động từ ly hợp, nghĩa là làm cho mình hoặc người khác bạo gan thêm. Hay gặp: “喝 了 一点 酒 来 壮胆”, hoặc gěi … zhuàng dǎn (làm chỗ dựa tinh thần cho ai): đi cùng ai để “壮胆”. Có thể lặp: zhuàngzhuang dǎn.
壮胆 viết sang phồn thể là 壯膽 zhuàng dǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.