他有点胆怯,不敢说话。
Tā yǒudiǎn dǎnqiè, bù gǎn shuōhuà.
Anh ấy hơi nhút nhát, không dám nói.
He is a bit timid, afraid to speak.
Tính từ, chỉ trạng thái rụt rè, sợ sệt, không dám làm. Hay làm vị ngữ: “有点 胆怯” (hơi sợ), “感到 胆怯” (cảm thấy rụt rè). Gần nghĩa “胆小” (nhát gan, nói về tính cách), còn “胆怯” thiên về cảm giác sợ trong một tình huống cụ thể.
胆怯 viết sang phồn thể là 膽怯 dǎn qiè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.