他很大胆,敢一个人去森林。
Tā hěn dàdǎn, gǎn yígè rén qù sēnlín.
Anh ấy rất can đảm, dám một mình vào rừng.
He is very brave, daring to go into the forest alone.
“大胆” (táo bạo, mạnh dạn) là tính từ, làm vị ngữ: 他 很 大胆, hoặc đứng trước động từ làm trạng ngữ: 大胆 地 说 (mạnh dạn nói ra). Trái nghĩa là “胆小” (nhát gan).
大胆 viết sang phồn thể là 大膽 dà dǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.