Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大胆

大胆

dà dǎn
Âm Hán-Việt: đại đảm
HSK 3.0 cấp 5
can đảm, táo bạo
courageous, audacious, venture

Ví dụ câu

他很大胆,敢一个人去森林。

Tā hěn dàdǎn, gǎn yígè rén qù sēnlín.

Anh ấy rất can đảm, dám một mình vào rừng.

He is very brave, daring to go into the forest alone.

Cách dùng từ này

“大胆” (táo bạo, mạnh dạn) là tính từ, làm vị ngữ: 他 很 大胆, hoặc đứng trước động từ làm trạng ngữ: 大胆 地 说 (mạnh dạn nói ra). Trái nghĩa là “胆小” (nhát gan).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

大胆 viết sang phồn thể là 大膽 dà dǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →