Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大会

大会

dà huì
Âm Hán-Việt: đại hội
HSK 3.0 cấp 5
đại hội, hội nghị lớn
general assembly, conference, congress

Ví dụ câu

明天有大会。

Míngtiān yǒu dàhuì.

Ngày mai có đại hội.

There is a conference tomorrow.

Cách dùng từ này

“大会” (đại hội, hội nghị toàn thể) là danh từ chỉ cuộc họp lớn, đông người: 召开 大会, 参加 大会. Khác “会议” là cuộc họp nói chung, lớn nhỏ đều được.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

大会 viết sang phồn thể là 大會 dà huì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →