明天有大会。
Míngtiān yǒu dàhuì.
Ngày mai có đại hội.
There is a conference tomorrow.
“大会” (đại hội, hội nghị toàn thể) là danh từ chỉ cuộc họp lớn, đông người: 召开 大会, 参加 大会. Khác “会议” là cuộc họp nói chung, lớn nhỏ đều được.
大会 viết sang phồn thể là 大會 dà huì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.