她胆小,不敢晚上出门。
Tā dǎnxiǎo, bùgǎn wǎnshang chūmén.
Cô ấy nhút nhát, không dám ra ngoài buổi tối.
She is timid and dares not go out at night.
“胆小” (nhát gan) là tính từ, hay làm vị ngữ hoặc định ngữ: “她 很 胆小”, “胆小 的 人”. Ngược nghĩa là dǎndà (gan dạ). “胆小鬼” là danh từ “kẻ nhát gan”, hay dùng để trêu.
胆小 viết sang phồn thể là 膽小 dǎn xiǎo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.