小偷被警察抓了。
Xiǎotōu bèi jǐngchá zhuā le.
Kẻ trộm bị cảnh sát bắt.
The thief was caught by the police.
"小偷" (kẻ trộm) là danh từ, hay đi với "抓" (bắt) và câu bị động: "小偷 被 警察 抓 了", "抓 小偷". Hành động trộm là động từ "偷": "偷 东西". Chữ "小" ở đây không có nghĩa "nhỏ tuổi"; "小偷" chỉ kẻ trộm vặt nói chung.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.