Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 小偷

小偷

xiǎo tōu
Âm Hán-Việt: tiểu thâu
HSK 3.0 cấp 5
kẻ trộm
thief

Ví dụ câu

小偷被警察抓了。

Xiǎotōu bèi jǐngchá zhuā le.

Kẻ trộm bị cảnh sát bắt.

The thief was caught by the police.

Cách dùng từ này

"小偷" (kẻ trộm) là danh từ, hay đi với "抓" (bắt) và câu bị động: "小偷 被 警察 抓 了", "抓 小偷". Hành động trộm là động từ "偷": "偷 东西". Chữ "小" ở đây không có nghĩa "nhỏ tuổi"; "小偷" chỉ kẻ trộm vặt nói chung.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →