我买了一个小型冰箱。
Wǒ mǎi le yí gè xiǎoxíng bīngxiāng.
Tôi đã mua một tủ lạnh cỡ nhỏ.
I bought a small refrigerator.
"小型" (cỡ nhỏ, loại nhỏ) là tính từ phân loại, chỉ đứng trước danh từ: "小型 冰箱", "小型 会议". Không nói "很 小型" và không dùng làm vị ngữ. Đối lập với "大型". Muốn tả đồ vật nhỏ thông thường thì dùng "小".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.