小孩儿在公园玩。
Xiǎoháir zài gōngyuán wán.
Đứa trẻ chơi ở công viên.
The child is playing in the park.
“小孩儿” là danh từ khẩu ngữ, nghĩa là trẻ con, đứa nhỏ. Dùng với lượng từ 个: 一个 + 小孩儿. Cũng dùng để chỉ con cái của mình, ví dụ hỏi ai đó đã có con chưa. Gần nghĩa với 孩子 (trẻ em, con cái); 孩子 dùng rộng và trung tính hơn, còn 小孩儿 mang sắc thái nói chuyện thân mật.
小孩儿 viết sang phồn thể là 小孩兒 xiǎo háir.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.