Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 小孩儿

小孩儿

xiǎo háir
Âm Hán-Việt: tiểu hài nhi
HSK 3.0 cấp 2
trẻ nhỏ/em bé
child, kid

Ví dụ câu

小孩儿在公园玩。

Xiǎoháir zài gōngyuán wán.

Đứa trẻ chơi ở công viên.

The child is playing in the park.

Cách dùng từ này

“小孩儿” là danh từ khẩu ngữ, nghĩa là trẻ con, đứa nhỏ. Dùng với lượng từ 个: 一个 + 小孩儿. Cũng dùng để chỉ con cái của mình, ví dụ hỏi ai đó đã có con chưa. Gần nghĩa với 孩子 (trẻ em, con cái); 孩子 dùng rộng và trung tính hơn, còn 小孩儿 mang sắc thái nói chuyện thân mật.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

小孩儿 viết sang phồn thể là 小孩兒 xiǎo háir.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →