Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 玩儿

玩儿

wánr
Âm Hán-Việt: ngoạn nhi
HSK 3.0 cấp 1
chơi
to play

Ví dụ câu

我们一起玩儿吧。

Wǒmen yìqǐ wánr ba.

Chúng ta cùng chơi nhé.

Let's play together.

Cách dùng từ này

Động từ “chơi”, dạng có âm cuốn lưỡi của 玩, hay dùng trong khẩu ngữ miền Bắc Trung Quốc. Tân ngữ là trò chơi hoặc đồ chơi: 玩儿 + 游戏. Còn có nghĩa “đi chơi”: 去 + nơi chốn + 玩儿, ví dụ “cuối tuần đi Bắc Kinh chơi”. Hay kết hợp với 一起 (cùng nhau).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

玩儿 viết sang phồn thể là 玩兒 wánr.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →