Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 兴趣

兴趣

xìng qù
Âm Hán-Việt: hứng thú
HSK 3.0 cấp 3
hứng thú, sở thích
interest, hobby

Ví dụ câu

我对中国文化很感兴趣。

Wǒ duì Zhōngguó wénhuà hěn gǎn xìngqù.

Tôi rất quan tâm đến văn hóa Trung Quốc.

I am very interested in Chinese culture.

Cách dùng từ này

“兴趣” là danh từ, nghĩa là sự hứng thú, sở thích. Mẫu hay gặp: “对……感兴趣” và “对……有兴趣” (có hứng thú với…): 很感兴趣. Không dùng “兴趣” làm động từ đặt trực tiếp trước tân ngữ. Chú ý “兴” ở đây đọc xìng (giống trong “高兴”), khác “兴” đọc xīng trong “兴奋”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

兴趣 viết sang phồn thể là 興趣 xìng qù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →