读书有很多乐趣。
Dú shū yǒu hěn duō lè qù.
Đọc sách có nhiều niềm vui.
Reading brings a lot of joy.
"乐趣" (niềm vui, cái thú) là danh từ, hay đi sau "有", "找到", "享受": "读书 有 很多 乐趣", "生活 的 乐趣". Khác "快乐" là tính từ (vui vẻ); "乐趣" là cái hay, cái thú nằm trong một việc. Chữ "乐" đọc lè.
乐趣 viết sang phồn thể là 樂趣 lè qù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.