古琴是中国最古老的弦乐器之一。
Gǔqín shì Zhōngguó zuì gǔlǎo de xiányuèqì zhī yī.
Cổ cầm là một trong những nhạc cụ dây cổ xưa nhất của Trung Quốc.
The guqin is one of the oldest string instruments in China.
"乐器" là danh từ, nghĩa là nhạc cụ. Đếm bằng "件" hoặc "种"; động từ đi kèm: "演奏" (biểu diễn), "学". Mỗi loại có động từ riêng: "弹钢琴" (đánh đàn piano), "拉小提琴" (kéo violin). Chú ý "乐" ở đây đọc "yuè" (âm nhạc), không đọc "lè" (vui).
乐器 viết sang phồn thể là 樂器 yuè qì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.