Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 仪器

仪器

yí qì
Âm Hán-Việt: nghi khí
HSK 3.0 cấp 6
thiết bị, dụng cụ đo
instrument

Ví dụ câu

医生用仪器检查身体。

Yīshēng yòng yíqì jiǎnchá shēntǐ.

Bác sĩ dùng thiết bị kiểm tra cơ thể.

The doctor uses an instrument to examine the body.

Cách dùng từ này

danh từ, chỉ “thiết bị, dụng cụ đo”. Thường đứng trước hoặc sau động từ mô tả hành động sử dụng (ví dụ: “医生用 仪器 检查”). Thường đi kèm với các động từ như “使用”, “检查”. Người Việt thường nhầm “仪器” với “机器”, nhưng “仪器” chỉ các thiết bị chuyên dùng cho đo lường, thí nghiệm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

仪器 viết sang phồn thể là 儀器 yí qì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →