医生用仪器检查身体。
Yīshēng yòng yíqì jiǎnchá shēntǐ.
Bác sĩ dùng thiết bị kiểm tra cơ thể.
The doctor uses an instrument to examine the body.
danh từ, chỉ “thiết bị, dụng cụ đo”. Thường đứng trước hoặc sau động từ mô tả hành động sử dụng (ví dụ: “医生用 仪器 检查”). Thường đi kèm với các động từ như “使用”, “检查”. Người Việt thường nhầm “仪器” với “机器”, nhưng “仪器” chỉ các thiết bị chuyên dùng cho đo lường, thí nghiệm.
仪器 viết sang phồn thể là 儀器 yí qì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.