家里的热水器坏了。
Jiā lǐ de rèshuǐqì huài le.
Bình nóng lạnh ở nhà hỏng rồi.
The water heater at home is broken.
"热水器" (bình nóng lạnh) là danh từ chỉ thiết bị đun nước, lượng từ "台" hoặc "个". Hay đi với "坏", "修", "装": "家里的 热水器 坏了" (bình nóng lạnh ở nhà hỏng rồi). Chữ "器" chỉ dụng cụ, thiết bị, như trong "机器".
热水器 viết sang phồn thể là 熱水器 rè shuǐ qì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.