Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 冷水

冷水

lěng shuǐ
Âm Hán-Việt: lãnh thuỷ
HSK 3.0 cấp 6
nước lạnh
cold water, unboiled water, fig. not yet ready (of plans)

Ví dụ câu

请给我一杯冷水。

Qǐng gěi wǒ yì bēi lěngshuǐ.

Làm ơn cho tôi một cốc nước lạnh.

Please give me a glass of cold water.

Cách dùng từ này

"冷水" (nước lạnh) là danh từ, lượng từ "杯" hoặc "瓶": "一 杯 冷水". Đối nghĩa là "热水". Nghĩa bóng hay gặp: "泼 冷水" (dội nước lạnh, làm người khác cụt hứng).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →