Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 冷

冷

lěng
Âm Hán-Việt: lãnh
HSK 3.0 cấp 1
lạnh
cold, cool, frigid

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

Băng (冫) phủ lên lệnh (令), như băng lạnh bao trùm mọi thứ.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“冷” là tính từ “lạnh”. Làm vị ngữ thường có phó từ mức độ đứng trước: “今天很冷”. Đứng trước danh từ: “冷水” (nước lạnh). Trái nghĩa là “热” (nóng). “冷静” (bình tĩnh) là nghĩa bóng, chỉ thái độ không nóng vội.

Ví dụ câu

冬天很冷,要多穿衣服。

Dōngtiān hěn lěng, yào duō chuān yīfu.

Mùa đông rất lạnh, phải mặc thêm quần áo.

Winter is very cold, you need to wear more clothes.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「冷」