Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 冷漠

冷漠

lěng mò
Âm Hán-Việt: lãnh mạc
HSK 3.0 cấp 7
lạnh lùng/thờ ơ
cold and detached towards sb

Ví dụ câu

他对人很冷漠。

Tā duì rén hěn lěngmò.

Anh ấy rất lạnh lùng với mọi người.

He is very indifferent to people.

Cách dùng từ này

“冷漠” (thờ ơ, vô cảm) là tính từ, tả thái độ dửng dưng, không quan tâm đến người khác hay sự việc: “他 对 人 很 冷漠”. Hay dùng khi phê phán sự thờ ơ trước khó khăn của người khác. Nặng hơn “冷淡” (lạnh nhạt), và khác “冷酷” (lạnh lùng tàn nhẫn) vốn có thêm ý độc ác.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →