他对人很冷漠。
Tā duì rén hěn lěngmò.
Anh ấy rất lạnh lùng với mọi người.
He is very indifferent to people.
“冷漠” (thờ ơ, vô cảm) là tính từ, tả thái độ dửng dưng, không quan tâm đến người khác hay sự việc: “他 对 人 很 冷漠”. Hay dùng khi phê phán sự thờ ơ trước khó khăn của người khác. Nặng hơn “冷淡” (lạnh nhạt), và khác “冷酷” (lạnh lùng tàn nhẫn) vốn có thêm ý độc ác.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.