机器停下来以后要先冷却一会儿。
Jīqì tíng xiàlái yǐhòu yào xiān lěngquè yíhuìr.
Máy dừng rồi thì phải để nguội một lúc trước đã.
After the machine stops, let it cool down for a while first.
“冷却” (làm nguội, nguội đi) là động từ, sắc thái kỹ thuật, dùng cho máy móc, kim loại, chất lỏng đang nóng: “冷却 系统”, “冷却 后 再 用”. Nghĩa bóng là nhiệt tình, tình cảm nguội dần. Đồ ăn, nước nguội trong đời thường thì nói “凉”. Nước đông thành đá là “结冰”, không phải “冷却”.
冷却 viết sang phồn thể là 冷卻 lěng què.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.