Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 冷气

冷气

lěng qì
Âm Hán-Việt: lãnh khí
HSK 3.0 cấp 7
điều hòa không khí
air conditioning

Ví dụ câu

夏天开冷气很舒服。

Xiàtiān kāi lěngqì hěn shūfu.

Mùa hè bật điều hòa rất thoải mái.

Turning on the air conditioner in summer is very comfortable.

Cách dùng từ này

“冷气” (khí lạnh, máy lạnh) là danh từ, chỉ hơi lạnh từ máy điều hoà và cũng chỉ chính máy lạnh: “夏天 开 冷气 很 舒服”. Ở Trung Quốc đại lục người ta thường gọi máy điều hoà là “空调”; “冷气” hay gặp ở Đài Loan, Hồng Kông và trong câu nói về hơi lạnh.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

冷气 viết sang phồn thể là 冷氣 lěng qì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →