Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 冷冻

冷冻

lěng dòng
Âm Hán-Việt: lãnh đông
HSK 3.0 cấp 8
đông lạnh
to freeze

Ví dụ câu

把肉放在冷冻室。

Bǎ ròu fàng zài lěngdòng shì.

Để thịt vào ngăn đông lạnh.

Put the meat in the freezer.

Cách dùng từ này

“冷冻” (đông lạnh) là động từ, cũng hay làm định ngữ trước danh từ: “冷冻 食品” (thực phẩm đông lạnh), “冷冻室” (ngăn đá). Khác lěngcáng (ướp lạnh): lěngcáng chỉ giữ mát, không làm đông cứng, như ngăn mát tủ lạnh.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

冷冻 viết sang phồn thể là 冷凍 lěng dòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →