把肉放在冷冻室。
Bǎ ròu fàng zài lěngdòng shì.
Để thịt vào ngăn đông lạnh.
Put the meat in the freezer.
“冷冻” (đông lạnh) là động từ, cũng hay làm định ngữ trước danh từ: “冷冻 食品” (thực phẩm đông lạnh), “冷冻室” (ngăn đá). Khác lěngcáng (ướp lạnh): lěngcáng chỉ giữ mát, không làm đông cứng, như ngăn mát tủ lạnh.
冷冻 viết sang phồn thể là 冷凍 lěng dòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.