Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 冻

冻

dòng
Âm Hán-Việt: đông
HSK 3.0 cấp 5
đóng băng, đông lạnh
to freeze

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 冻 viết sang phồn thể là 凍.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ “đông cứng, lạnh cóng”: “手冻红了” (tay lạnh đến đỏ ửng). Ghép: “冷冻” (đông lạnh). Khác với 冰 (băng, đá) là danh từ; 冻 là hiện tượng bị lạnh làm cứng lại hoặc làm cơ thể buốt giá.

Ví dụ câu

我的手冻红了。

Wǒ de shǒu dòng hóng le.

Tay tôi lạnh cóng đỏ cả lên.

My hands are frozen red.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「冻」