Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 冻结

冻结

dòng jié
Âm Hán-Việt: đông kết
HSK 3.0 cấp 7
đóng băng
to freeze (water etc)

Ví dụ câu

河水在冬天冻结了。

Héshuǐ zài dōngtiān dòngjié le.

Nước sông đóng băng vào mùa đông.

The river froze in winter.

Cách dùng từ này

“冻结” (đóng băng, phong toả) là động từ. Nghĩa gốc là nước đông lại thành băng: “河水 在 冬天 冻结 了”. Nghĩa hay gặp trong tin tức là phong toả, ngưng lại: “冻结 账户” (phong toả tài khoản), “冻结 资产”. Khác “冷冻” (cấp đông), từ dùng cho việc đông lạnh thực phẩm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

冻结 viết sang phồn thể là 凍結 dòng jié.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →