这是他们努力的结晶。
Zhè shì tāmen nǔlì de jiéjīng.
Đây là kết tinh của sự nỗ lực của họ.
This is the crystallization of their efforts.
“结晶” là danh từ (cũng là động từ). Nghĩa đen là tinh thể, hoặc quá trình kết tinh trong hóa học. Nghĩa bóng hay gặp: thành quả kết tinh từ công sức, trí tuệ: “智慧 的 结晶” (kết tinh của trí tuệ), “劳动 的 结晶”. Thường đứng sau “... 的”.
结晶 viết sang phồn thể là 結晶 jié jīng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.