她戴了一条水晶项链。
Tā dài le yì tiáo shuǐjīng xiàngliàn.
Cô ấy đeo một sợi dây chuyền pha lê.
She wore a crystal necklace.
"水晶" (pha lê, thạch anh) là danh từ, hay làm định ngữ trực tiếp: "水晶 项链", "水晶 杯". Chỉ loại khoáng vật trong suốt dùng làm trang sức, đồ trang trí. Kính, chai lọ bằng thủy tinh thông thường thì gọi là "玻璃", không gọi "水晶".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.