Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 口水

口水

kǒu shuǐ
Âm Hán-Việt: khẩu thuỷ
HSK 3.0 cấp 7
nước miếng
saliva

Ví dụ câu

看到美食,他流口水了。

Kàndào měishí, tā liú kǒushuǐ le.

Nhìn thấy đồ ăn ngon, anh ấy chảy nước miếng.

Seeing delicious food, he drooled.

Cách dùng từ này

“口水” (nước miếng, nước bọt) là danh từ khẩu ngữ. Cụm hay gặp: “流 口水” (chảy nước miếng, cả nghĩa thèm ăn hay thèm muốn), “吐 口水” (nhổ nước bọt). Trên mạng, kǒushuǐ zhàn (khẩu chiến) là cuộc cãi nhau bằng lời. Từ trang trọng tương ứng là “唾液”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →