Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 口径

口径

kǒu jìng
Âm Hán-Việt: khẩu kính
HSK 3.0 cấp 7
khẩu kính/cỡ nòng
bore

Ví dụ câu

这个枪的口径是9毫米。

Zhège qiāng de kǒujìng shì 9 háomǐ.

Khẩu kính của khẩu súng này là 9 mm.

The caliber of this gun is 9 mm.

Cách dùng từ này

“口径” là danh từ, có hai nghĩa. Nghĩa đen: đường kính miệng ống, cỡ nòng súng: “这 把 枪 的 口径 是 9 毫米”. Nghĩa bóng hay gặp hơn: cách nói, quan điểm thống nhất khi trả lời bên ngoài: “统一 口径” (thống nhất cách nói), “口径 一致” (nói giống nhau). Trong thống kê còn có nghĩa là cách tính, tiêu chuẩn tính.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

口径 viết sang phồn thể là 口徑 kǒu jìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →