Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 结算

结算

jié suàn
Âm Hán-Việt: kết toán
HSK 3.0 cấp 7
thanh toán/quyết toán
to settle a bill

Ví dụ câu

月底我们要结算账目。

Yuèdǐ wǒmen yào jiésuàn zhàngmù.

Cuối tháng chúng tôi phải quyết toán sổ sách.

We need to settle accounts at the end of the month.

Cách dùng từ này

“结算” (thanh toán, quyết toán) là động từ trong tài chính, kế toán: tính sổ và thanh toán các khoản tiền giữa các bên. Hay gặp: “用 人民币 结算” (thanh toán bằng nhân dân tệ), “月底 结算”. Đi ăn, mua sắm trả tiền thì khẩu ngữ dùng “结账”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

结算 viết sang phồn thể là 結算 jié suàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →