Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 算数

算数

suàn shù
Âm Hán-Việt: toán số
HSK 3.0 cấp 7
được tính, có giá trị; giữ lời
to count, to hold (as valid); to keep one's word

Ví dụ câu

我说话算数。

Wǒ shuōhuà suànshù.

Tôi nói là giữ lời.

I keep my word.

Cách dùng từ này

“算数” là động từ, nghĩa thường gặp nhất là được tính, có giá trị, nói là giữ lời: “说话 算数” (nói lời giữ lời), “说 了 不 算数” (nói rồi lại không tính). Trong khẩu ngữ còn chỉ việc làm tính, đếm số của trẻ nhỏ; nghĩa môn số học thì thường viết bằng chữ “术” (suànshù).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

算数 viết sang phồn thể là 算數 suàn shù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →