Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 准

准

zhǔn
Âm Hán-Việt: chuẩn
HSK 3.0 cấp 3
cho phép, chuẩn
to allow

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 准 viết sang phồn thể là 準.

Tuỳ nghĩa, một số từ vẫn giữ nguyên 准 ở bản phồn thể.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

冫 (hai chấm băng giá) + 隹 (chim đuôi ngắn): con chim đậu ngay ngắn trên mặt băng phẳng lì → chuẩn, đúng mực.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Có hai cách dùng chính. Làm động từ nghĩa cho phép: 不准 (không được phép), 批准 (phê chuẩn). Làm tính từ nghĩa chuẩn, chính xác: 很准 (rất chuẩn), 标准 (tiêu chuẩn), 准确 (chính xác), 准时 (đúng giờ). Trong 准备 (chuẩn bị) nó mang nghĩa sắp sẵn.

Ví dụ câu

妈妈准我去玩。

Māma zhǔn wǒ qù wán.

Mẹ cho phép tôi đi chơi.

Mom allows me to go play.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「准」