猎人瞄准了一只鸟。
Lièrén miáozhǔn le yì zhī niǎo.
Người thợ săn nhắm vào một con chim.
The hunter aimed at a bird.
"瞄准" (nhắm, ngắm) là động từ, tân ngữ là mục tiêu: "瞄准 目标", "猎人 瞄准 了 一只 鸟". Nghĩa bóng: nhắm tới một thị trường, cơ hội: "瞄准 年轻人 市场". Thường dùng như một khối, không tách "瞄" ra dùng riêng.
瞄准 viết sang phồn thể là 瞄準 miáo zhǔn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.