Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 水准

水准

shuǐ zhǔn
Âm Hán-Việt: thuỷ chuẩn
HSK 3.0 cấp 7
mức/tiêu chuẩn
level (of achievement etc)

Ví dụ câu

他的中文水准很高。

Tā de zhōngwén shuǐzhǔn hěn gāo.

Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.

His Chinese level is very high.

Cách dùng từ này

"水准" (trình độ, mức, tiêu chuẩn) là danh từ, gần nghĩa "水平" nhưng văn viết hơn: "专业 水准", "达到 国际 水准", "生活 水准". Khen thứ gì đó chất lượng cao thì nói "很 有 水准". Trong khẩu ngữ, nói trình độ tiếng Trung thường dùng "水平": "中文 水平 很 高".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

水准 viết sang phồn thể là 水準 shuǐ zhǔn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →