Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 嘴

嘴

zuǐ
Âm Hán-Việt: chuỷ
HSK 3.0 cấp 3
miệng
mouth

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Danh từ “miệng, mồm”, cách nói khẩu ngữ cho bộ phận cơ thể: “张嘴” (há miệng), “嘴巴”. “口” cũng là miệng nhưng hay dùng trong từ ghép và lượng từ (“口语”, “三口人”), còn nói riêng cái miệng thì thường dùng “嘴”. Thành ngữ “七嘴八舌” (mồm năm miệng mười).

Ví dụ câu

吃饭的时候不要张嘴说话。

Chīfàn de shíhou búyào zhāng zuǐ shuōhuà.

Khi ăn cơm không được há miệng nói chuyện.

Don't talk with your mouth open while eating.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「嘴」