Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Danh từ “miệng, mồm”, cách nói khẩu ngữ cho bộ phận cơ thể: “张嘴” (há miệng), “嘴巴”. “口” cũng là miệng nhưng hay dùng trong từ ghép và lượng từ (“口语”, “三口人”), còn nói riêng cái miệng thì thường dùng “嘴”. Thành ngữ “七嘴八舌” (mồm năm miệng mười).
吃饭的时候不要张嘴说话。
Chīfàn de shíhou búyào zhāng zuǐ shuōhuà.
Khi ăn cơm không được há miệng nói chuyện.
Don't talk with your mouth open while eating.