Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 按

按

àn
Âm Hán-Việt: án
HSK 3.0 cấp 4
ấn, nhấn
to press

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

Bàn tay (扌) ấn xuống cho mọi thứ yên ổn (安), không xê dịch → ấn, nhấn.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“按” là động từ “ấn, nhấn”: “按 按钮” (nhấn nút). Còn làm giới từ nghĩa “theo, dựa theo”, gần “按照”: “按 规定 办”. Từ ghép: “按时” (đúng giờ, đúng hạn), “按摩” (xoa bóp). Đừng nhầm với “安” (yên ổn): âm gần (ān và àn), “按” có thêm bộ tay (扌).

Ví dụ câu

请按这个按钮。

Qǐng àn zhège ànniǔ.

Xin hãy nhấn nút này.

Please press this button.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「按」