老师准许我们出去。
Lǎoshī zhǔnxǔ wǒmen chūqù.
Cô giáo cho phép chúng tôi ra ngoài.
The teacher allowed us to go out.
准许 viết sang phồn thể là 准許 zhǔn xǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.