Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 没准儿

没准儿

méi zhǔnr
Âm Hán-Việt: một chuẩn nhi
HSK 3.0 cấp 9
không chắc/có thể
spoken -r form of 没准

Ví dụ câu

没准儿他明天会来。

Méi zhǔnr tā míngtiān huì lái.

Có thể ngày mai anh ấy sẽ đến.

Maybe he will come tomorrow.

Cách dùng từ này

"没准儿" (biết đâu, không chừng) là phó từ khẩu ngữ, đặt đầu câu hoặc trước động từ để nêu một khả năng: "没准儿 他 明天 会 来" (biết đâu mai anh ấy đến). Còn làm vị ngữ, nghĩa là chưa chắc, chưa định: "这 事 还 没准儿". Viết "没准" không có "儿" cũng đúng. Đồng nghĩa với "说不定".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

没准儿 viết sang phồn thể là 沒準兒 méi zhǔnr.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →