Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 兜儿

兜儿

dōur
Âm Hán-Việt: đâu nhi
HSK 3.0 cấp 9
túi (biến thể)
pocket (spoken -r form)

Ví dụ câu

他兜儿里有很多钱。

Tā dōur lǐ yǒu hěn duō qián.

Trong túi của anh ấy có nhiều tiền.

He has a lot of money in his pocket.

Cách dùng từ này

"兜儿" (dōur, túi áo, túi quần) là danh từ khẩu ngữ có đuôi "儿", nghĩa như "口袋". Hay gặp nhất ở dạng "兜儿里" (trong túi): "他 兜儿里 有 很多 钱". Đừng lẫn với "兜售", động từ nghĩa là rao bán.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

兜儿 viết sang phồn thể là 兜兒 dōur.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →