Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 兜售

兜售

dōu shòu
Âm Hán-Việt: đâu thụ
HSK 3.0 cấp 9
bán rong/chào hàng
to hawk

Ví dụ câu

小贩在街上兜售水果。

Xiǎo fàn zài jiē shàng dōu shòu shuǐ guǒ.

Người bán rong đang chào hàng trái cây trên phố.

Vendors are peddling fruits on the street.

Cách dùng từ này

"兜售" (rao bán, chào hàng) là động từ, tân ngữ là hàng hoá: "在 街上 兜售 水果". Nghĩa bóng là ra sức quảng bá, rêu rao một quan điểm hay sản phẩm, thường có sắc thái chê bai. Khác với "销售" (bán hàng) trung tính trong kinh doanh.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →