这家店出售水果。
Zhè jiā diàn chūshòu shuǐguǒ.
Cửa hàng này bán trái cây.
This shop sells fruit.
"出售" (bán ra, rao bán) là động từ sắc thái văn viết, hay gặp trên biển hiệu, thông báo; hàng hoá đứng SAU động từ: "出售 水果", "这 家 店 出售 手机". Nói chuyện hằng ngày dùng "卖". "销售" thì thiên về hoạt động kinh doanh bán hàng nói chung, như "销售 人员".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.